Trang chủ » Bảng giá xe Blade mới của Honda

Bảng giá xe Blade mới của Honda

(Ngày đăng: 11-03-2015 09:15:25)
icon facebook   icon google plus  
Blade là dòng xe số mới ra mắt cách đây không lâu của Honda Việt Nam. Bảng giá xe Blade mới của Honda nằm ở phân khúc tầm trung trên dưới 20 triệu đồng.

* Xem thêm BẢNG GIÁ XE HONDA mới nhất:

>> Bảng giá xe Air Blade    >> Bảng giá xe Blade    >> Bảng giá xe Lead    >> Bảng giá xe Vision

>> Bảng giá xe MSX           >> Bảng giá xe PCX      >> Bảng giá xe SH        >> Bảng giá xe Future

>> Bảng giá xe Dream       >> Bảng giá xe Wave

Choixe.net tổng hợp bảng giá xe Blade mới của Honda bán lẻ được đề nghị bởi hãng sản xuất (giá đã bao gồm thuế GTGT) cụ thể cho từng mẫu xe Blade như sau:

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Bảng giá xe Blade (phanh đĩa, vành đúc)
20.600.000 VNĐ

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Bảng giá xe Blade (phanh đĩa, vành nan hoa)
19.100.000 VNĐ

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Bảng giá xe Blade (phanh cơ, vành nan hoa)
18.100.000 VNĐ

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Bảng giá xe Blade mới của Honda - Thiết kế ấn tượng

Một số tính năng nổi bật của Honda Blade 110:

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Mặt trước xe

Phần mặt nạ của Blade 110 được thiết kế sắc sảo và liền khối với phần ốp chân mang tới vẻ đẹp khỏe khoắn, độc đáo. Cụm đèn pha và đèn tín hiệu sắc nét với khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, vượt trội cùng với đuôi tay lái đã được điều chỉnh gọn gàng hơn giúp thu gọn chiều rộng của thân xe khi nhìn chính diện. Tất cả tổng hòa nên một thiết kế thanh thoát, sắc nét và không kém phần khỏe khoắn cho toàn bộ phía trước của xe.

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Thân xe

Những mảng khối được vuốt thanh thoát và gọn gàng, mang lại vẻ đẹp hoàn hảo cho phần thân xe của Blade 110.

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Mặt đồng hồ

Được thiết kế hoàn toàn mới và hiện đại hơn, đảm bảo tầm nhìn rõ nhờ mặt phản quang cao cấp, hiển thị đầy đủ các thông số vận hành, thu vào tầm mắt của người điều khiển một cách tự nhiên và thuận tiện.

Ống xả

Ống xả với độ chếch được điều chỉnh cao hơn giúp tăng thêm vẻ thể thao và năng động, phù hợp với tổng thể khỏe khoắn của Blade 110.

 

 

 

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Cụm đèn hậu

Hệ thống đèn hậu được thiết kế một cách gọn gàng với mặt phát quang cá tính, tạo nên một dấu ấn rất riêng của Blade 110 khi nhìn từ phía sau.

 

 

 

Bảng giá xe Blade mới của HondaĐộng cơ 110cc

Động cơ mạnh mẽ, xy-lanh đơn, làm mát bằng không khí, được cải tiến tối ưu hóa khả năng tăng tốc và chuyển số, đồng thời kế thừa các tính năng ưu việt của dòng xe số như tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, độ bền cao, vận hành êm ái và ổn định.

Không chỉ đạt được tiêu chuẩn khí thải Euro 2 hiện hành, động cơ của Blade 110 còn có khả năng đáp ứng cả tiêu chuẩn khí thải Euro 3 nghiêm ngặt.

*Theo điều kiện thử nghiệm của Honda

 

 

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Tay lái nhẹ nhàng

Người lái sẽ cảm nhận được cảm giác lái xe nhẹ nhàng, êm ái vượt trội nhờ sự điều chỉnh mang tính tổng thể về động cơ và thiết kế mang tính khí động học, trọng lượng nhẹ và vị trí ngồi lái hợp lý.

 

 

Sang số êm ái

Sang số dễ dàng hơn nhờ rút ngắn hành trình của thao tác sang số và giảm độ nặng của cần số, mang đến cảm giác lái thoải mái và nhẹ nhàng cho người điều khiển xe.

 

 

Bảng giá xe Blade mới của Honda

Bảng giá xe Blade mới của Honda - Sự lựa chọn tối ưu

Thông số kỹ thuật của Blade 110:

Tên sản phẩm

BLADE

Khối lượng bản thân

98 kg

Dài x Rộng x Cao

1.920 x 702 x 1.075 mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.217 mm

Độ cao yên

769 mm

Khoảng cách gầm xe

141 mm

Dung tích bình xăng (dự trữ)

3,7 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 70/ 90 - 17 M/C 38P/ Sau: 80/ 90 - 17 M/C 50P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí

Dung tích xy-lanh

109,1 cm3

Đường kính x hành trình pít-tông

50,0 mm x 55,6 mm

Tỉ số nén

9,0 : 1

Công suất tối đa

6,18 kW/ 7.500 vòng/ phút

Mô-men cực đại

8,65 Nm/ 5.500 vòng/ phút

Dung tích nhớt máy

1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt

Hộp số

Cơ khí, 4 số tròn

Hệ thống khởi động

Điện/ Đạp chân