Trang chủ » Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

(Ngày đăng: 05-12-2016 13:04:12)
icon facebook   icon google plus  
Kia K3 được sản xuất tại Việt Nam gồm 5 phiên bản, trong đó có 4 mẫu Sedan và 1 mẫu Hatchback cao cấp nhất. Về cơ bản, Kia K3 là mẫu ô tô gia đình thu hút rất nhiều sự chú ý đối với người tiêu dùng kể từ khi chính thức xuất hiện tại Việt Nam.

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Thực tế chứng minh, Kia K3 được rất nhiều người tiêu dùng Việt chọn lựa và nghiễm nhiên trở thành đối thủ đáng gờm của các mẫu ô tô cùng phân khúc hạng C. Theo đó, một trong những thế mạnh được nhiều người hướng đến ngoài kiểu dáng thiết kế đẹp, năng động và hiện đại đó chính là bảng giá xe Kia K3 mới rất hợp lý.

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Sau đây, Chơi Xe xin mời bạn cùng điểm lại những chi tiết nổi bật đáng chú ý của mẫu Kia K3 này nhé!

I. NGOẠI THẤT

1. Đầu xe

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Phần đầu xe K3 phiên bản Sedan

So với phiên bản trước, Kia K3 hiện tại đã có một chút thay đổi về thiết kế, theo đó, phần lưới tản nhiệt mũi hỗ đặc trưng được thiết kế lớn hơn, tròn hơn lấy theo cảm hứng từ mẫu Kia Optima.

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Phần đầu xe K3 phiên bản Hatchback

Phần cản trước và đèn sương mù cũng được thiết kế lại, nhường chỗ cho hốc hút gió đặc theo chiều dọc. Cụm đèn pha Xenon mang “hơi thở” của mẫu Sportage mới và cụm đèn Led ban ngày cũng kéo dài hơn. Ngoài ra, Kia K3 còn có cửa sổ trời điều chỉnh điện rất thời trang ở các phiên bản.

2. Thân xe

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Phần thân xe nổi bật với đường roofline hình vòng cung duyên dáng. Điểm tạo nên sự cuốn hút ở thân xe Kia K3 là đường gân dập nổi kết hợp với hai hốc bánh xe tạo thêm sự thể thao năng động cho xe.

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Ngoài ra, Kia K3 trang bị gương chiếu hậu chỉnh, gập điện tích hợp đèn báo rẽ và cụm la-zăng hợp kim 5 châu 17 inch đậm tính thể thao và hiện đại hơn.

3. Đuôi xe

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Phần đuôi xe so với phiên bản cũ gần như không có nhiều thay đổi. Cụm đèn hậu của Kia K3 mới được thiết kế khá đơn giản, bao gồm đèn ban đêm được trang trí và tách rời với đèn báo rẽ mang lại nét cá tính hơn.

II. NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI

1. Cabin

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Cabin K3 sedan và Cabin K3 hatchback

Phần cabin của K3 là một tông thể hài hòa, tinh tế và hiện đại. Rất nhiều các trang bị hiện đại được bố trí ở phần cabin cạnh chỗ tay lái, tạo sự thuận tiện và thoải mái cho người điều khiển.

2. Ghế ngồi

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Sự rộng rãi, thông thoáng và thoải mái luôn là điểm mạnh của Kia K3.

3. Hệ thống giải trí và điều hòa

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Kia K3 được trang bị hệ thông giải trí tiêu chuẩn gồm: hệ thống âm thanh 4 loa, đầu đĩa CD, Radio vệ tinh, kết nối USB, Bluetooth, AUX. Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập có hốc gió cho hàng ghế sau.

4. Hệ thống cách âm

Kia K3 được đánh giá cao về khoảng cách âm. Những người đã trãi nghiệm cho biết Kia K3 hầu như không có cảm giác nghe thấy tiếng máy nổ khi ngồi trong xe.

5. Cửa xe và khoang chứa đồ

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Kia K3 mới có khoang hành lý rộng với thể tích lên đến 421 lít, bên trong cốp là một tay nắm tại cửa cốp để bạn không bị bẩn tay khi đóng nắp, một tiện ích nhỏ nhưng rất hay của K3.

III. VẬN HÀNH VÀ AN TOÀN

1. Động cơ và hệ truyền động

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Đối với phiên bản tiêu chuẩn, Kia K3 được trang bị động cơ Gamma 1.6 GDI, công suất 130 mã lực tại vòng tua 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn 160 Nm tại 4.850 vòng/phút. Và một phiên bản sedan duy nhất được trang bị động cơ xăng I4, 2.0L, công suất 159 mã lực tại vòng tua 6500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 194Nm tại vòng tua 4800 vòng/phút.

2. Tay lái

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhậtBảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Kia K3 có tay lái được thiết kế 3 chấu, bọc da, có tích hợp hệ thống phím điều chỉnh âm thanh và tùy chỉnh chức năng khác, có trợ lực điện với 3 chế độ lái là Normal, Sport và Eco khá hiện đại và tiện lợi cho người điều khiển.

3. Hệ thống an toàn

Kia K3 được trang bị hệ thống an toàn tiêu chuẩn gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử BA, hệ thông hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), hệ thống cảnh báo điểm mù (BSD), hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPMS), hệ thống cảm biến hỗ trợ đỗ xe ...

IV. GIÁ XE VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT

1. Giá xe

Kia K3 1.6L MT

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Giá: 608.000.000 vnđ

Kia K3 1.6L AT

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Giá: 678.000.000 vnđ

Kia K3 EX 1.6L AT

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Giá: 630.000.000 vnđ

Kia K3 2.0L AT

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Giá: 719.000.000 vnđ

Kia K3 Hatchback

Bảng giá xe Kia K3 mới cập nhật

Giá: 749.000.000 vnđ

(Giá bán tham khảo đã có thuế VAT)
 

2. Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kia K3 1.6L AT

Kia K3 Hatchback

Kia K3 2.0L AT

Kiểu dáng

Sedan

Hatchback

Sedan

Số cửa/ Số chỗ ngồi

4 cửa/ 5 chỗ ngồi

5 cửa/ 5 chỗ ngồi

4 cửa/ 5 chỗ ngồi

Kiểu động cơ/ Dung tích động cơ

xăng Gamma/ 1.6L GDI

xăng I4/2.0L

Công suất/Moment xoắn cực đại

130 mã lực tại 6300 vòng/phút. 157 Nm tại 4850 vòng/phút

159 mã lực tại 6500 vòng/phút. 157 Nm tại 4850 vòng/phút

Hộp số/ Kiểu dẫn động

Số tự động 6 cấp/ Dẫn động cầu trước

Tốc độ cực đại

195km/h

200 km/h

Thời gian tăng tốc 0-100km/h

7,8s

Mức tiêu hao nhiên liệu

6,6L/100km

Thể tích thùng nhiên liệu

50L

Kích thước tổng thể (mm)

4.560 x 1.780 x 1.435 (Dài x Rộng x Cao)

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150 mm

140 mm

150 mm

Trọng lượng không tải (kg)

1.290

1.226

1.290

Hệ thống treo trước/ sau

Độc lập kiểu McPherson/Trục xoắn, lò xo trụ

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/ Đĩa

Thông số lốp/ Mâm xe

215/45 R17/ Hợp kim 17” (inch)

Nội thất/ Ghế chỉnh điện

Da/ chỉnh cơ

Da/ Có

Da/ Có

Màn hình đa t.tin/ Bluetooth

Có/ Có

Hệ thống âm thanh

6 loa

Điều hòa

Tự động 2 vùng độc lập, có hốc gió cho hàng ghế sau

Nút điều khiển trên tay lái

Điều khiển hệ thống giải trí, điện thoại rãnh tay, lẫy số

Cửa sổ trời

1 cửa sổ trời điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu chỉnh điện

Gập, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Star stop engine

Số lượng túi khí

2 túi khí

2 túi khí

2 túi khí

Phanh ABS

Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

Không

Không

Phân bổ lực phanh điện tử EBD

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

Không

Không

Hệ thống ổn định thân xe VSM

Không

Không

Cảm biến lùi

Camera lùi