Trang chủ » Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio

(Ngày đăng: 12-03-2015 15:41:15)
icon facebook   icon google plus  
Piaggio Liberty thời gian qua đã có những bước đột phá mới về động cơ nhằm mang lại sức mạnh vượt trội và thân thiện với môi trường hơn. Là dòng xe tay ga cao cấp. bảng giá xe Liberty mới của Piaggio chủ yếu nhằm vào giới trẻ giàu có.

* Mời xem thêm BẢNG GIÁ XE PIAGGIO mới nhất:

>> Bảng giá xe Zip       >> Bảng giá xe Fly       >> Bảng giá xe Liberty       >> Bảng giá xe Beverly

Dưới đây là bảng giá xe Liberty mới của Piaggio được Choixe.net cập nhật từ website chính thức của nhà sản xuất (giá bán lẻ đề nghị đã có thuế VAT) đối với 3 mẫu Liberty như sau:

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio

Bảng giá xe Liberty 125 3V e.i 
Giá: 57.500.000 VNĐ

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio

Bảng giá xe Liberty-S 125 3V e.i 
Giá: 58.500.000 VNĐ

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio

Bảng giá xe Liberty 1503V e.i 
Giá: 71.500.000 VNĐ

Giá:

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio – Kiểu dáng sành điệu, thể thao

Một số hình ảnh về Piaggio Libberty 125:

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio
Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio
Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio
Bảng giá xe Liberty mới của PiaggioBảng giá xe Liberty mới của Piaggio Bảng giá xe Liberty mới của PiaggioBảng giá xe Liberty mới của Piaggio

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio

Bảng giá xe Liberty mới của Piaggio – Màu đen huyền bí

Thông số kỹ thuật nổi bật của Piaggio Libberty 125:

Tên

PIAGGIO

Động cơ
L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí xả, làm mát bằng gió cưỡng bức
Dung tich xy lanh
132.5cc
Tỷ số nén
10.1-11.1:1
Công suất tối đa
7.7kw/8000rpm
Mô men cực đại
9.9Nm/6500rpm
Hệ thống khởi động
Khởi động bằng điện
Hệ thống bôi trơn
Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh
Dầu nhớt động cơ
Tiêu chuẩn 1000cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ
Hệ thống đánh lửa
CDI
Hệ thống ly hợp
Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa
Chiều dài (mm)
1935 mm
Chiều rộng (mm)
740 mm
Độ cao yên xe
775 mm
Trọng lượng
108 kg
Phanh trước
Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm
Phanh sau
Tang trống đường kính 140 mm
Dung tích bình xăng
6 lít
Bánh xe trước/ sau
90/80-16" ---- 110/80-14"
Giảm xóc sau
5 vị trí liên kết, giảm chấn thủy lực