Trang chủ » Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

(Ngày đăng: 08-03-2015 16:43:09)
icon facebook   icon google plus  
Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha khá ổn định trên thị trường, điều này cho thấy đây là dòng xe phù hợp với thị hiếu của người tiêu dùng cho phân khúc xe tay ga cao cấp tại Việt Nam.

* Xem Bảng giá xe Yamaha mới nhất:

>> Bảng giá xe Exciter           >> Bảng giá xe FZ150i            >> Bảng giá xe Sirius

>> Bảng giá xe Nouvo           >> Bảng giá xe Grande            >> Bảng giá xe Jupiter

>> Bảng giá xe Nozza            >> Bảng giá xe Luvias

Nouvo là dòng xe tay ga của hãng Yamaha xuất hiện trên thị trường Việt Nam từ năm 2002. Hiện nay, dòng xe Nouvo đã có nhiều cải tiến đột phá trên cơ sở thể thao, cá tính và mạnh mẽ hơn. Theo đó, bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha không có nhiều biến động, điều này phản ánh được sức hút và sự ổn định của dòng xe tay ga này.

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha được đề nghị bởi nhà sản xuất cụ thể cho từng mẫu xe như sau:

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Bảng giá xe Nouvo FI GP 2015
36.400.000 VNĐ

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Bảng giá xe Nouvo FI RC 2015
35.900.000 VNĐ

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Bảng giá xe Nouvo FI SX 2015
33.900.000 VNĐ

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Bảng giá xe Nouvo SX GP 2014
37.200.000 VNĐ

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Bảng giá xe Nouvo SX RC 2014
36.900.000 VNĐ

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Bảng giá xe Nouvo SX STD 2013
35.900.000 VNĐ

 

Một số tính năng mới của xe Nouvo FI RC 2015:

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

ĐỒNG HỒ DIGITAL

Mặt đồng hồ Digital hiện đại nay càng thêm sang trọng và dễ quan sát với việc tích hợp đèn nền sử dụng bóng đèn LED trắng (Trang bị đồng hồ đo nhiên liệu tiêu thụ).

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

ĐÈN PHA PROJECTOR

Cụm đèn pha thiết kế mới lấy cảm hứng từ những dòng xe thể thao cao cấp, mang đến dáng vẻ sang trọng đầy ấn tượng cho phần đầu xe. Đèn projector (chiếu gần) và đèn halogen (chiếu xa) phía dưới giúp mang lại khả năng chiếu sáng hoàn hảo.

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

ĐÈN HẬU

Phần đuôi xe được thiết kế độc đáo nhờ đèn xi nhan được gắn liền với 2 cánh chạy dọc theo sườn xe tạo nên sự chắc chắn gọn gàng mang đến vẻ đẹp ấn tượng sang trọng.

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

NGĂN CHỨA ĐỒ

Ngăn chứa đồ dưới yên xe được thiết kế có khả năng để được 2 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng các vận dụng cá nhân khác làm tăng tính tiện dụng cho người sử dụng

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

ĐUÔI XE

Đuôi xe được thiết kế độc đáo mang đậm phong cách thể thao, hiện đại và gọn gàng hơn.

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

YMJET – FI

YMJET - FI còn được gọi là YAMAHA MIXTURE JET, đây là một hệ thống phun xăng điện tử hoàn toàn mới nhằm tối ưu hoá tính năng tiết kiệm nhiên liệu một cách hiệu quả nhất dựa trên hệ thống FI truyền thống cùng với những ưu việt trong khả năng vận hành và thân thiện hơn với môi trường.

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

CHẮN BÙN TRONG

Bánh sau của xe được trang bị thêm chắn bùn trong tăng thêm vẻ thể thao và cứng cáp cho đuôi xe.

Bảng giá xe Nouvo mới của Yamaha

Thông số kỹ thuật chung về dòng xe Nouvo mới nhất của Yamaha

(Đối với dòng Nouvo FI RC 2015 mới nhất hiện nay)

Loại động cơ

4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng không khí

Bố trí xi lanh

-

Dung tích xy lanh

124cc

Đường kính và hành trình piston

52,4mm x 57,9mm

Tỷ số nén

10,9:1

Công suất tối đa

7,78 Kw / 8.000 vòng/phút

Mô men cực đại

10,47 Nm / 6.000 vòng/phút

Hệ thống khởi động

Điện / Cần đạp

Hệ thống bôi trơn

Cácte ướt

Dung tích dầu máy

0,8 lít

Dung tích bình xăng

4,3 lít

Bộ chế hòa khí

BS25 x 1

Hệ thống đánh lửa

T. C. I Kỹ thuật số

Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp

1/10,063

Hệ thống ly hợp

Khô, ly tâm tự động

Tỷ số truyền động

-

Kiểu hệ thống truyền lực

Dây đai V tự động

Loại khung

Khung võng thép tròn

Kích thước bánh trước / bánh sau

70/90-16M/C 36P / 80/90 - 16M/C 48P (không săm)

Phanh trước

Đĩa thủy lực

Phanh sau

Phanh thường

Giảm xóc trước

Phuộc nhún

Giảm xóc sau

Giảm chấn dầu và Lò xo

Đèn trước

Halogen 12V 55W / 55W x 1

Kích thước (Dài x Rộng x Cao)

1.955mm x 705mm x 1.080mm

Độ cao yên xe

776m

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

1,290mm

Trọng lượng khô / ướt

-/111kg

Độ cao gầm xe

130mm

Thời gian bảo hành

1 năm (theo quy định nhà sản xuất)