Trang chủ » Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

(Ngày đăng: 19-07-2017 17:47:33)
icon facebook   icon google plus  
Piaggio Zip là dòng xe tay ga có mức giá thấp nhất của Piaggio Việt Nam. Tuy vậy, bảng giá xe Zip mới của Piaggio có giá khá cao tại thị trường Việt.

* Mời xem thêm BẢNG GIÁ XE PIAGGIO mới nhất:

>> Bảng giá xe Zip       >> Bảng giá xe Fly       >> Bảng giá xe Liberty       >> Bảng giá xe Beverly

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio hiện nay (giá bán lẻ đề nghị đã có VAT):

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

Giá bán: 27.900.000 VNĐ

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

Rosso Dragon

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

Monte Blanco

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

Giallo Lime

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

Nero Vulcano

Bảng giá xe ZIP mới của Piaggio có 4 màu để bạn lựa chọn

Một số hình ảnh về Piaggio ZIP:

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio Bảng giá xe Zip mới của Piaggio
Bảng giá xe Zip mới của Piaggio Bảng giá xe Zip mới của Piaggio
Bảng giá xe Zip mới của Piaggio Bảng giá xe Zip mới của Piaggio
Bảng giá xe Zip mới của Piaggio Bảng giá xe Zip mới của Piaggio
Bảng giá xe Zip mới của Piaggio Bảng giá xe Zip mới của Piaggio
Bảng giá xe Zip mới của Piaggio Bảng giá xe Zip mới của Piaggio
Bảng giá xe Zip mới của Piaggio Bảng giá xe Zip mới của Piaggio

Piaggio Zip là dòng xe tay ga có mức giá thấp nhất của Piaggio Việt Nam. Tuy vậy, bảng giá xe Zip mới của Piaggio có giá khá cao tại thị trường Việt.

Bảng giá xe Zip mới của Piaggio - Phá cách độc đáo cùng tem mới

Thông số kỹ thuật của Piaggio ZIP:

Thông số kỹ thuật
PIAGGIO ZIP
Kiểu động cơ
HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc
Hệ thống phân phối khí
Trục cam đơn, dẫn dộng bằng xích cam
Đ.kính x hành trình piston
50 x 49mm
Thể tích buồng đốt
96 cm3
Tỉ số nén
11.1:1
Tốc độ không tải
1500 +/- 150v / phút
Hệ thống khởi động
Điện, đạp chân
Hệ thống đánh lửa
Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI)
Hệ thống điện
Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V - 9Ah
Hệ thống bôi trơn
Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh
Hệ thống nhiên liệu
Bơm chân không và chế hoà khí
Nhiên liệu sử dụng
Xăng không chì, tối thiểu 92 RON , tốt nhất là 95 RON
Công suất lớn nhất
7.65 kw/8250 v/p
Mô men lớn nhất
6.5Nm/ 5500 vòng/phút
Tốc độ an toàn tối đa
70 km/h
Hệ thống truyền lực
Ly hợp ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa
Bình xăng
7,2 lít gồm 1,2 lít dự trữ
Mức tiêu thụ nhiên liệu
ECE 47 cycle: 35km/l. Ở 40km/h: 53km/l
Khả năng gia tốc
30m hết 4.7giây. 60m hết 7.2giây
Khung
Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường
Giảm xóc trước
2 giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm
Giảm xóc sau
Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm
HT phanh trước
Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm
HT phanh sau
Cơ khí tang trống, đường kính 110mm
Vành trước
Hợp kim nhôm đúc 3.50-12"
Vành sau
Hợp kim nhôm đúc 3.0012"
Lốp trước
Lốp không săm 100/80-10". Áp suất 1.3kg/cm2
Lốp sau
Lốp không săm 120/70-10". Áp suất 1.6-1.8kg/cm2
Trọng lượng khô
89 kg
Chiều rộng
680 mm
Chiều dài tổng thể
1690 mm
Chiều dài cơ sở
1215 mm
Chiều cao yên
Có thể điều chỉnh 3 vị trí :750-765-780mm
Bảo hành
1 năm (hoặc theo điều kiện của nhà sản xuất)