Trang chủ »

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda
(Ngày đăng: 19-11-2018 09:42:06)
Air Blade 125cc là dòng xe tay ga cao cấp của Honda chinh phục được niềm tin của người tiêu dùng bởi phong cách thể thao, mạnh mẽ trong nhiều năm qua. Bảng giá xe Air Blade mới của Honda khá ổn định trên thị trường.

Dưới đây là bảng giá xe Air Blade mới của Honda đã có VAT được nhà sản xuất đề nghị áp dụng trên toàn quốc:

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Bảng giá xe Air Blade (tiêu chuẩn)
37.990.000 VNĐ

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Bảng giá xe Air Blade (Cao cấp)
39.990.000 VNĐ

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Bảng giá xe Air Blade (Sơn mờ)
39.990.000 VNĐ

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Bảng giá xe Air Blade (Sơn từ tính)
40.990.000 VNĐ

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda – Nhiều phong cách để lựa chọn

Tính năng nổi bật của Air Blade 125i (phiên bản cao cấp):


Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Tem xe mới - Bừng sáng phong cách thể thao

Tem xe được thiết kế mới với sự kết hợp ấn tượng của các mảng màu hình tia chớp chạy dọc thân xe. Đặc biệt, số "125" được in đậm ở phần yếm, khiến chiếc xe trông thật "ngầu" nhưng vẫn không mất đi vẻ cao cấp thể thao vốn có.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Gam đen bí ẩn đầy cuốn hút cùng tem xe mới tinh tế (phiên bản sơn mờ)

Nắm bắt xu hướng màu thời thượng , Air Blade phiên bản màu mới lạ và độc đáo - ĐEN SƠN MỜ, khác biệt với các màu sơn thông thường: đen mờ bí ẩn, lớp sơn mịn màng, độc đáo cùng tem xe mới nổi bật với đường viền đỏ sắc sảo, tinh tế chạy dọc thân xe và ở mặt nạ phía trước tạo nên sức cuốn hút đầy mê hoặc nhưng không kém phần lôi cuốn và lịch lãm. Thêm vào đó, logo Air Blade đỏ nổi bật trên nền sơn đen cùng giảm xóc và ngàm phanh màu đỏ gây ấn tượng mạnh mẽ.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Hệ thống đèn pha Projector (thấu kính hội tụ) đôi mới

Air Blade 125cc được trang bị đèn pha projector đôi, cho phép 2 bóng chiếu sáng cùng lúc tại mỗi chế độ (chiếu gần - chiếu xa). Bên cạnh đó, kỹ thuật dẫn hướng ánh sáng từ bóng đèn định vị và bóng đèn pha qua thấu kính bên trong màu xanh giúp xe tăng hiệu quả chiếu sáng rõ rệt.

Hơn nữa, chiếc xe càng thêm vẻ sang trọng và mạnh mẽ khi đèn pha được tạo thêm hiệu ứng màu khói.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

 Mặt đồng hồ thể thao

Màn hình tinh thể lỏng thiết kế rộng, đậm nét thể thao với đầy đủ thông tin về mức nhiên liệu, đồng hồ báo giờ, đồng hồ báo tổng quãng đường và đo mỗi hành trình. Bên cạnh đó, vạch số nổi 3D có khả năng phản xạ ánh sáng LED, dễ dàng quan sát khi vận hành trong đêm tối.

Bảng giá xe Air Blade mới của HondaĐộng cơ

Với thiết kế nhỏ gọn, động cơ công nghệ eSP-125cc, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch & tích hợp những công nghệ tiên tiến nhất:

· Động cơ tích hợp bộ đề ACG

· Công nghệ giảm thiểu ma sát

· Khả năng đốt cháy hoàn hảo

Nhờ đó, Air Blade 125cc mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ tăng 22%(*) và giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn 23% (*) so với xe AirBlade 110cc.

* Theo số liệu nghiên cứu nội bộ của Honda

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Công nghệ phun xăng điện tử (PGM-FI)

Công nghệ tiên tiến của Honda thân thiện với  môi trường và nâng cao khả năng vận hành của xe.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Hộc đựng đồ lớn

Hộc đựng đồ với dung tích lớn cho phép chứa được 1 mũ bảo hiểm cả đầu (hoặc 2 mũ nửa đầu) cùng nhiều vật dụng cá nhân khác. Bên cạnh đó, vách ngăn thông minh có thể chia nhỏ hộc thành 2 khoang riêng biệt giúp người sử dụng có thể dễ dàng sắp xếp và quản lý vật dụng của mình.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Hệ thống xác định vị trí xe   thông minh

Giúp người sử dụng dễ dàng xác định ra vị trí để xe thông qua đèn và còi báo. Hệ thống còi báo được thiết kế với 3 kiểu âm thanh và 3 mức âm lượng khác nhau.

(Chỉ có ở phiên bản cao cấp, phiên bản Sơn từ tính cao cấp & phiên bản Sơn mờ)

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

 Cụm đèn hậu và đèn phanh

Được trang bị đèn LED (đi-ốt phát sáng) sắc nét với sự kết hợp giữa thấu kính bên ngoài trong suốt và thấu kính bên trong màu xanh.

Khi đèn bật, ánh sáng LED màu đỏ giúp tăng khả năng nhận biết.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Hệ thống ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)

Có khả năng tự ngắt động cơ tạm thời khi xe dừng quá 3 giây và được khởi động lại êm ái ngay khi tăng ga trở lại mà không cần nhấn nút khởi động, giúp tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

 Ốp ống xả

Đường nét góc cạnh, cá tính càng tôn lên vẻ thể thao, sắc sảo của xe.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Đèn soi ổ khóa/ Đèn soi hộc đựng đồ

Khi ấn vào nút xác định vị trí xe, đèn soi ổ khóa và đèn trong hộc đựng đồ sẽ cùng sáng lên giúp người sử dụng dễ dàng tìm thấy lỗ khóa cũng như đồ vật trong hộc đựng đồ.

(Chỉ có ở phiên bản cao cấp, phiên bản Sơn từ tính cao cấp & phiên bản Sơn mờ)

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Lốp không săm - Vành xe sử dụng  vật liệu thân thiện với môi trường

Lốp không săm an toàn giúp không bị xuống hơi đột ngột khi bị thủng như lốp có săm.

Vành xe được sản xuất bằng vật liệu thân thiện với môi trường.

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Hệ thống phanh (thắng) kết hợp (Combi Brake)

Trong trường hợp chỉ sử dụng phanh trái (phanh sau),   hệ thống phanh kết hợp sẽ giúp phân bổ lực phanh giữa bánh trước và bánh sau, mang lại cảm giác an tâm cho người sử dụng.

(Lưu ý: Combi Brake chỉ là hệ thống hỗ trợ khả năng kiểm soát phanh nên chúng tôi khuyến cáo khách hàng nên sử dụng đồng thời cả cần phanh trái và phải một cách hợp lý).

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda

Bảng giá xe Air Blade mới của Honda - Thích hợp với lựa chọn của bạn

Thông số kỹ thuật của Air Blade 125i:

Tên sản phẩm

Air Blade 125i

Khối lượng bản thân

113 kg

Dài x Rộng x Cao

1.901mm x 687mm x 1.115mm

Khoảng cách trục bánh xe

1.287 mm

Độ cao yên

777 mm

Khoảng cách gầm xe

133 mm

Dung tích bình xăng (danh định lớn nhất)

4,4 lít

Kích cỡ lốp trước/ sau

Trước: 80/90 - 14 M/C 40P / Sau: 90/90 - 14 M/C 46P

Phuộc trước

Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Phuộc sau

Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Loại động cơ

PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch

Dung tích xy-lanh

124,8cm3

Đường kính x Khoảng chạy pít-tông

52,4mm x 57,9mm

Tỉ số nén

11 : 1

Công suất tối đa

8,2kW/8.500 vòng/phút

Mô-men cực đại

11,2N.m/5.000 vòng/phút

Dung tích nhớt máy

0,9 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt

Loại truyền động

Dây đai, biến thiên vô cấp

Hệ thống khởi động

Điện/ Đạp chân