Trang chủ »

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR
(Ngày đăng: 18-03-2019 16:43:30)
Honda CBR1000RR là mẫu siêu mô tô thuộc dòng Super Sport, được bán chính thức tại Việt Nam với 2 phiên bản gồm CBR1000RR Fireblade (tiêu chuẩn) và CBR1000RR Fireblade SP (thể thao). Tất nhiên giá xe Honda CBR1000RR không hề rẻ.

Honda CBR1000RR Fireblade phiên bản mới nhất được nâng cấp cả về thiết kế khí động học lẫn công nghệ động cơ, mang lại cho người sử dụng một mẫu siêu mô tô đẹp hơn, gọn nhẹ, mạnh mẽ và đậm chất thể thao GP hơn so với trước.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Honda CBR1000RR Fireblade SP 2019 xứng danh siêu ngựa “đắt sắc ra miếng”

Lần đầu tiên xuất hiện chính thức ở Việt Nam tại Vietnam Motorcycle Show vào hồi năm 2017,  Honda CBR1000RR đã thu hút không ít sự chú ý của khách hàng Việt, nhất là những người đam mê xe mô tô phân khối lớn.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Honda CBR1000RR Fireblade 2019 phiên bản tiêu chuẩn

Có thể nói, sự xuất hiện của Honda CBR1000RR đã chính thức chấm dựt vị thế độc tôn trong khoảng thời gian dài của “ông kẹ” BMW S1000RR và là trở thành đối thủ xứng tầm với các chiến binh 1000 phân khối khác như Yamaha R1M hay Suzuki GSX-R1000...

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Honda CBR1000RR chính thức giới thiệu đến khách hàng Việt vào trung tuần tháng 3/2019 và nhanh chóng gây sự chú ý, quan tâm đặc biệt của khách hàng. Cả 02 phiên bản Honda CBR1000RR Fireblade 2019 (tiêu chuẩn) và Honda CBR1000RR Fireblade SP 2019 (thể thao) mới nhất được nhập khẩu nguyên chiếc về từ Nhật Bản và bày bán tại đại lý Honda Motor, Thưởng Motor ở Tp. Hồ Chí Minh với mức giá đề nghị đã bao gồm thuế VAT là 560 triệu đồng cho phiên bản tiêu chuẩn và 678 triệu đồng cho phiên bản SP thể thao.

ĐÁNH GIÁ XE HONDA CBR1000RR FIREBLADE 2019

Về thiết kế, Honda CBR1000RR Fireblade với bản chất là dòng Super Sport nên có kiểu dáng thiết kế đậm tính khí động học và phong cách thể thao sắc sảo, mạnh mẽ và đầy uy lực của một mẫu Motor GP. Bạn sẽ hoàn toàn bị chinh phục ở mọi góc nhìn khi chiêm ngưỡng vẻ đẹp của Honda CBR1000RR Fireblade mới.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Phần đầu xe Honda CBR1000RR Fireblade gây ấn tượng mạnh bởi đặc trưng thiết kế đậm tính thể thao, góc cạnh sắc nét. Hệ thống đèn pha sử dụng công nghệ Full LED siêu sáng hiện đại được thiết kế dạng đôi đối xứng tạo cảm giác hầm hố hơn.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Điểm đáng chú ý ở Honda CBR1000RR Fireblade được trang bị cụm đồng hồ rất hiện đại, với màn hình màu TFT có thể tự điều chỉnh ánh sáng xung quanh phù hợp trong từng điều kiện không gian, và có 3 chế độ hiển thị gồm: Street, Circuit và Mechanic. Trong đó, Street sẽ hiển thị các chế độ lái (Mode 1, 2, 3, User 1 và User 2) được hỗ trợ và các thiết lập của Power Selector, hệ thống kiểm soát mô-men xoắn 9 cấp HSTC, lựa chọn hệ thống phanh và hệ thống treo. Máy tính trung tâm của Blade sẽ phải tính toán mức tiêu thụ nhiên liệu tức thời và trung bình, tiêu hao nhiên liệu trong hành trình, tốc độ và thời gian trung bình sau lần đánh lửa cuối cùng, cùng với nhiên liệu còn lại sau đèn RES...

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Tiếp theo, ở kiểu Circuit, màn hình TFT sẽ có thêm một đồng hồ đua, số vòng và vòng thể hiện kết quả Lap Time tốt nhất nổi bật. Cuối cùng, Mechanic sẽ hiển thị tốc kế kỹ thuật số, vị trí bánh răng, góc tiếp xúc giữa mặt đường và bánh xe, nhiệt độ nước làm mát và điện áp pin.

Phần thân xe Honda CBR1000RR Fireblade 2019 là một khối thống nhất thể hiện rất rõ đặc trưng của một mẫu mô tô PKL, đó là sự chắc chắn và đầy tính cơ bắp mạnh mẽ nhưng không thiếu phần góc cạnh thể thao và hiện đại.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Đặc biệt, sự sắc sảo trong thiết kế mang đậm tính khí động học thể hiện rất rõ khi khối động cơ của Honda CBR1000RR được dấu gọn bên trong các mản nhựa ốp ngoài thân xe, tạo tính thẩm mỹ cao và có cảm giác gọn gàn, đậm chất thể thao GP hơn. Theo đó, mọi chi tiết đều được gói gọn bên trong dàn áo bắt mắt, đậm chất thể thao, dựa trên cảm hứng lấy từ các mẫu xe chuyên dụng trên đường đua. Cấu trúc dàn áo đặc biệt khi hướng các dòng khí chạy từ vùng áp lực cao ở phía trước đến ống dẫn khí vào bầu lọc gió, giúp động cơ xe được làm mát một cách hoàn hảo nhất.

Phần đuôi xe Honda CBR1000RR Fireblade 2019 cũng là điểm gây sự chú ý không kém khi cụm đèn hậu thiết kế gọn, mỏng với công nghệ LED nhiều bóng, phía dưới đèn hậu là 2 đèn xi-nhan rời được tích hợp vào dè chắn bùn sau tạo cảm giác hiện đại, mạnh mẽ và dễ nhận biết hơn cho người tham gia giao thông phía sau.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Đặc biệt, Honda CBR1000RR 2019 được trang bị hệ thống treo Showa Dual Bending Valve (SDBV) hành trình ngược đường kính 41 mm, kết hợp cùng chế độ điều khiển điện tử Öhlins S-EC NIX30 với khả năng điều chỉnh độ giảm chấn và tải trước riêng biệt, mang lại khả năng giảm chấn tối ưu và cảm giác êm mượt, đồng thời giúp duy trì khả năng bám đường tối đa cho bánh trước. Kết hợp cùng giảm xóc sau dạng lo xo trụ đơn điều khiển điện tử Öhlins S-EC TTX36 dùng liên kết Unit Pro-link tùy chỉnh tải trước, cho phép người lái có thể điều chỉnh tải trọng của xe tùy theo điều kiện địa hình và khối lượng di chuyển, giúp người lái tận hưởng các cung đường một cách trọn vẹn nhất.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Yên xe thiết kế đẹp mắt, gọn gàng phân tách thành 2 phần riêng biệt, yên xe có kích thước lớn đem lại cảm giác thoải mái nhất cho cả người điều khiển và người ngồi sau xe.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Hệ thống ống xả tiêu âm 4 trong 1 trên Honda CBR1000RR mới có thiết kế ngắn, khỏe và không quá phô trương, nó gồm hai buồng bên trong, kết hợp cùng một ống liên kết, trọng lượng của ống xả nhẹ hơn, đồng thời mang lại âm thanh sắc nét hơn khi tăng vòng tua máy.

ĐÁNH GIÁ TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA HONDA CBR1000RR 2019

Về tính năng an toàn, Honda CBR1000RR Fireblade được trang bị phanh đĩa thủy lực đôi, đường kính 320mm với kẹp phanh 4 piston của Brembo ở bánh trước. Bánh xe phía sau là hệ thống phanh đĩa thủy lực đơn, đường kính 240 mm với kẹp phanh 1 piston của Brembo.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Bên cạnh đó, hệ thống chống bó cứng phanh ABS được trang bị trên cả 2 bánh xe giúp  đảm bảo tối đa an toàn khi xử lý tình huống khẩn cấp của Honda CBR1000RR.

Về tiện ích, Honda CBR1000RR Fireblade có bình xăng lớn với dung tích chứa tối đa 16,2 lít xăng, tạo được sự an tâm khi di chuyển trên những chặng đường dài đối với một chiếc mô tô PKL nói chung.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Đặc biệt, CBR1000RR  sử dụng bộ vành hợp kim đúc 17 inch đa chấu, đi kèm lốp thương hiệu Dunlop Trailmax với kích thước lốp to bản giúp tăng khả năng giữ thăng bằng và bám đường. Cụ thể, bộ lốp hiệu Dunlop Trailmax của CBR1000RR có kích thước 120 / 70ZR17 M/C (58W) ở bánh trước và 190/55 ZR17 M/C (75W) ở bánh sau, hỗ trợ tốt cho khả năng di chuyển linh hoạt và hiệu quả trên nhiều điều kiện địa hình.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Về công nghệ hiện đại, Honda CBR1000RR FireBlade được trang bị một số công nghệ điện tử hỗ trợ đáng chú ý như ga điện tử, hệ thống kiểm soát lực kéo HSTC 9 cấp, chống trượt bánh sau, kiểm soát bốc đầu, hệ thống chọn chế độ lái RMSS và hệ thống phanh động cơ SEB...

ĐÁNH GIÁ THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CBR1000RR FIREBLADE 2019

Động cơ xe Honda CBR1000RR FireBlade là loại động cơ DOHC, 4 kỳ, 4 van, 4 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng. Động cơ phun xăng điện tử PGM-Fi đến từ thương hiệu Keihin và bộ cân bằng đối trọng, giúp tối ưu hóa khả năng tăng tốc, đảm bảo sự bền bỉ, vận hành mạnh mẽ và ổn định trong nhiều điều kiện khác nhau.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Dung tích xy lanh xe Honda CBR1000RR FireBlade là 999,8cc có khả năng hoạt động ổn định, bền bỉ và mạnh mẽ với công suất tối đa đạt 141 kW (tương đương 191 mã lực) tại vòng tua 13.000 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại của CBR1000RR đạt 114Nm tại vòng tua 11.000 vòng/phút.

Dung tích bình xăng xe Honda CBR1000RR khá lớn với thể tích chứa tối đa 16,2 lít xăng, tạo cảm giác an tâm cho các “phượt thủ” khi vi vu với những chặn đường dài.

Bộ chế hòa khí xe Honda CBR1000RR FireBlade được hỗ trợ công nghệ phun xăng điện tử PGM-Fi đến từ thương hiệu Keihin mạng lại khả năng hoạt động ổn định và tiết kiệm nhiên liệu tối đa cho động cơ.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Hệ thống đánh lửa của xe Honda CBR1000RR FireBlade là hệ thống IC đánh lửa điện cố định hay còn gọi nôm na là bugi đánh lửa điện.

Hệ thống ly hợp của Honda CBR1000RR là hệ thống ly hợp cơ tay côn 6 cấp độ số.

Hệ thống khởi động của Honda CBR1000RR là hệ thống khởi động điện đầy tính hiện đại và tiện lợi.

Hệ thống bôi trơn động cơ xe Honda CBR1000RR là các loại nhớt (dầu nhờn) chuyên dụng chính hãng, dung tích 2,5 lít khi thay nhớt; 2,7 lít khi thay nhớt và bộ lọc.

Khung xe Honda CBR1000RR được cấu tạo bằng chất liệu hợp kim tổng hợp được chế tác theo hình kim cương gia tăng tính chịu lực và khí động học, đảm bảo sự chắc chắn và bền bỉ, đồng thời tăng khả năng an toàn tối đa khi xe vận hành trên các cung đường phức hợp.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Kích thước bánh xe Honda CBR1000RR ở phía trước là 120 / 70ZR17 M/C (58W) và ở bánh sau là 190/55 ZR17 M/C (75W).

Hệ thống phanh xe Honda CBR1000RR là hệ thống phanh đĩa thủy lực đôi với cùm phanh Brembo 4 piston ở bánh trước và phanh đĩa thủy lực đơn với cùm phanh Brembo 1 piston ở bánh sau. Ngoài ra, hệ thống chống bó cứng phanh ABS được trang bị trên cả 2 bánh, đảm bảo tối đa độ an toàn trong xử lý các tình huống khẩn cấp.

Hệ thống giảm xóc xe Honda CBR1000RR trang bị là hệ thống ống lồng, giảm chấn thuỷ lực thương hiệu Showa Dual Bending Valve (SDBV) hành trình ngược đường kính 41mm ở phuộc trước và lò xo trụ đơn liên kết Unit Pro-link, giảm chấn thuỷ lực, với khả năng tùy chỉnh tải trước ở phuộc xe sau.

Kích thước xe Honda CBR1000RR (Dài x Rộng x Cao) cụ thể là 2,065mm x 720mm x 1,125mm. Kích thước thể hiện sự thanh thoát, khá gọn gàng và đầy tốc độ đặc trưng của một mẫu Super Sport-bike.

Chiều cao yên xe Honda CBR1000RR là 820mm. Chiều cao yên xe ở mức độ trung bình khá và hầu như tương thích với nam giới Á Đông nói chung.

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe Honda CBR1000RR là 1.405mm, độ dài ngắn hơn 45mm so với đàn em Honda CBR650F.

Trọng lượng xe CBR1000RR FireBlade là 195 kg. Trọng lượng nhẹ hơn chiếc Honda CB1000R đến 17kg, thể hiện rõ sự thanh thoát, gọn gàn đúng chất của một chiếc Super Sport-bike nói chung.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Xe Honda CBR1000RR đi bao nhiêu km hết 1 lít xăng? Trên thực tế, câu hỏi xe Honda CBR1000RR FireBlade nói riêng đi bao nhiêu km hết 1 lít xăng đòi hỏi cần phải căn cứ vào các điều kiện như đường xá, tốc độ, các thao tác xử lý của người điều khiển xe nói chung. Tuy nhiên, theo nhận định của hãng sản xuất thì CBR1000RR FireBlade có khả năng tiêu hao nhiên liệu ở mức trung bình tương ứng với những mẫu xe mô tô PKL 1000cc. Theo đó, Honda CBR1000RR FireBlade đi được trung bình khoảng 10 km hết 1 lít xăng.

Chế độ bảo hành xe Honda CBR1000RR FireBlade còn trong thời hạn cụ thể do nhà sản xuất quy định, theo đó, công ty Honda Việt Nam sẽ thực hiện chế độ bảo hành sửa chữa lại miễn phí nhằm đảm bảo chất lượng của sản phẩm để đề phòng những khuyết tật của vật liệu do lỗi từ phía nhà sản xuất, thông qua các cửa hàng bán xe và cửa hàng dịch vụ do Honda ủy nhiệm (HEAD).

Thời gian bảo hành xe Honda CBR1000RR FireBlade là 03 năm hoặc 30.000km tùy theo điều kiện nào đến trước. Khách hàng có thể mang xe đến bất kỳ cửa hàng hay đại lý ủy quyền nào của Honda để bảo hành sửa chữa miễn phí khi còn trong thời hạn bảo hành xe.

Đánh giá thông số kỹ thuật xe Honda CBR1000RR

Xe Honda CBR1000RR giá bao nhiêu? Hiện tại, theo công bố của Honda Việt Nam thì CBR1000RR có giá bán lẻ đề nghị đã bao gồm thuế VAT dành cho phiên bản tiêu chuẩn Honda CBR1000RR FireBlade là 560 triệu đồng và phiên bản thể thao Honda CBR1000RR FireBlade SP là 678 triệu đồng.

Giá xe lăn bánh của Honda CBR1000RR FireBlade 2019 tại

Hà Nội

TPHCM

TP khác

Giá bán đại lý

560,000,000

560,000,000

560,000,000

Thuế trước bạ (5% & 2%)

28,000,000

28,000,000

11,200,000

Phí cấp biển số

4,000,000

4,000,000

800,000

Bảo hiểm dân sự

66,000

66,000

66,000

Tổng chi phí lăn bánh (VNĐ)

592,066,000

592,066,000

572,066,000

Giá xe lăn bánh của Honda CBR1000RR FireBlade SP tại

Hà Nội

TPHCM

TP khác

Giá bán đại lý

678,000,000

678,000,000

678,000,000

Thuế trước bạ (5% & 2%)

33,900,000

33,900,000

13,560,000

Phí cấp biển số

4,000,000

4,000,000

800,000

Bảo hiểm dân sự

66,000

66,000

66,000

Tổng chi phí lăn bánh (VNĐ)

715,966,000

715,966,000

692,426,000

Tổng hợp: P.K