Trang chủ » Tìm hiểu thông số xe máy Jupiter MX

Tìm hiểu thông số xe máy Jupiter MX

(Ngày đăng: 05-04-2017 22:41:38)
icon facebook   icon google plus  
Tìm hiểu về thông số xe máy Jupiter MX là một trong những điều đầu tiên để người sử dụng có thể hiểu thêm về thiết kế, động cơ, khả năng vận hành và những điều liên quan đến xe máy. Có nhiều cách khác nhau để chúng ta có thể biết được thông số xe máy Jupiter MX. Tuy nhiên, cách nhanh chóng nhất là tìm hiểu vào những website liên quan.

* Mời xem Giá xe máy mới nhất của các hãng:

>> Giá xe Honda       >> Giá xe Yamaha       >> Giá xe Suzuki      >> Giá xe SYM      >> Giá xe Piaggio

* Xem Giá xe Yamaha mới nhất:

>> Giá xe Exciter            >> Giá xe FZ150i              >> Giá xe Nozza               >> Giá xe Sirius

>> Giá xe Nouvo            >> Giá xe Grande             >> Giá xe Luvias          >> Giá xe Jupiter

Jupiter MX là dòng xe số mà Yamaha tung ra thị trường năm 2009. Lúc mới xuất hiện trên thị trường, Jupiter MX từng gây nên một cơn sốt trên thị trường bởi thiết kế độc đáo, mới lạ, và nhiều thông số xe máy Jupiter MX chi tiết, giữ cho xe vận hành tốt và bền bỉ, đảm bảo lâu dài trên mọi địa hình khác nhau.

Tìm hiểu thông số xe máy Jupiter MX

Hiện nay, khi nhiều dòng xe máy lần lượt ra đời, Jupiter cũng được nâng cấp và có nhiều cải tiến mới dựa trên những thông số xe máy Jupiter MX có sẵn.

Dưới đây là một số thông tin cụ thể về thông số xe máy Jupiter MX để các bạn có thể tham khảo:

Loại Xe :

Xe số

Thông số chi tiết

Hãng sản xuất :

YAMAHA

Động cơ :

4 thì, SOHC,2 van, làm mát bằng không khí

Dung tich xy lanh :

110cc

Tỷ số nén :

9.3 : 1

Công suất tối đa :

6.0kW/7500rpm

Mô men cực đại :

8.3Nm/4500rpm

Hệ thống truyền động,động cơ

Hệ thống khởi động :

• Đạp chân
• Khởi động bằng điện

Hệ thống bôi trơn :

Điều áp các te ướt

Dầu nhớt động cơ :

1lít

Bộ chế hoà khí :

VM17 SH

Hệ thống đánh lửa :

DC-CDI

Hệ thống ly hợp :

• Ly hợp loại ướt
• Ly tâm tự động

Kích thước,trọng lượng

Chiều dài (mm) :

1930mm

Chiều rộng (mm) :

675mm

Chiều cao (mm) :

1055mm

Độ cao yên xe :

755mm

Trọng lượng :

97kg

Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe :

1235mm

Khoảng cách gầm xe :

150mm

Phanh xe

Phanh trước :

• Phanh thường

Phanh sau :

• Phanh thường

Thông số khác

Dung tích bình xăng :

4,2lít

Bánh xe trước/ sau :

70/90-17MC 38P / 80/90 - 17MC 44P

Khung xe :

Khung ống thép

Giảm xóc

Giảm xóc trước :

• Phuộc nhún

Giảm xóc sau :

• Giảm chấn dầu, lò xo
• Monosock, Lò xo trụ

Tìm hiểu thông số xe máy Jupiter MX

Ngoài những thông tin chia sẽ trên, bạn có thể tham khảo thêm hình ảnh, thông số kỹ thuật chi tiết và bảng giá xe máy của các hãng tại Việt Nam hiện nay cụ thể như: Bảng giá xe Honda, bảng giá xe Yamaha, bảng giá xe Suzuki, bảng giá xe SYM và bảng giá xe Piaggio tại liên kết kèm theo ở đầu trang.